Banner
Banner

Thép hộp đen có những loại nào?

Dựa vào kích thước nguyên liệu là một cách để quý khách hàng có thể dễ dàng phân loại được các loại thép hộp đen...

Thép hộp đen có những loại nào? Thép hộp đen có nhiều cách để phân loại như thép hộp đen hình vuông và thép hộp đen hình chữ nhật. Hoặc dựa vào kích thước to nhỏ để chia thành thép hộp đen cỡ nhỏ và thép hộp đen cỡ lớn, hoặc dựa vào độ dày của nguyên liệu để chia thành thép hộp đen dày và hộp đen siêu dày. Tuy nhiên phổ biến nhất vẫn là chia thành thép hộp đen vuông và chữ nhật.

Thép hộp đen vuông

Thép hộp đen vuông với 4 cạnh bằng nhau, và phần lõi rỗng bên trong, hiện nay trên thị trường thép hộp đen chủ yếu tồn tại dưới dạng thép hộp hàn. Có nghĩa là trải qua quy trình cán tôn đen, xử lý nhiệt cán lại và hàn với nhau để tạo thành nguyên liệu. Thép hộp đen thường được dùng để làm xà gồ mái nhà, làm giàn giáo trong các công trường xây dựng, để làm hàng rào, cổng nhà.....và nhiều những ứng dụng thực tiễn khác.

Kích thước thép hộp đen vuông phổ biến:

Lưu ý: H: chiều cao, W: chiều ngang, WT: độ dày nguyên liệu

✅ Thép hộp đen vuông 20x20
 H: 20mm
W: 20mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 25x25
H: 25mm
W: 25mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 30x30
H: 30mm
W: 30mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 40x40
H: 40mm
W: 40mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 50x50
H: 50mm
W: 50mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 60x60
H: 60mm
W: 60mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 75x75
H: 75mm
W: 75mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 80x80
H: 80mm
W: 80mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 90x90
H: 90mm
W: 90mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 100x100
H: 100mm
W: 100mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 150x150
H: 150mm
W: 150mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 200x200
H: 200mm
W: 200mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen vuông 250x250
H: 250mm
W: 250mm
WT: độ dày (mm)

Thép hộp đen chữ nhật

Thép hộp den hình chữ nhật với 2 kích thước chiều cao và chiều ngang không bằng nhau, tuy nhiên hai cạnh song song của sản phẩm bằng nhau, liên kết với nhau tạo thành một khối rỗng bên trong thep phương pháp hàn càn nóng và tạo thành nguyên liệu thép hộp vuông đen. Nguyên liệu có bề mặt màu đen hoặc xanh đen tùy thuộc vào phôi tôn cán ra nguyên liệu. Ứng dụng của hộp chữ nhật cũng tương tự như thép hộp đên vuông.

Các kích thước thép hộp đen chữ nhật:

Lưu ý: H: chiều cao, W: chiều ngang, WT: độ dày nguyên liệu

✅ Thép hộp đen chữ nhật 13x26
H: 13mm
W: 26mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 20x40
H: 20mm
W: 40mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 25x50
H: 25mm
W: 50mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 30x60
H: 30mm
W: 60mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 40x80
H: 40mm
W: 80mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 50x100
H: 50mm
W: 100mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 60x120
H: 60mm
W: 120mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 75x125
H: 75mm
W: 125mm
WT: độ dày (mm)

✅ Thép hộp đen chữ nhật 100x150
H: 100mm
W: 150mm
WT: độ dày (mm)

Dựa vào kích thước nguyên liệu là một cách để quý khách hàng có thể dễ dàng phân loại được thép hộp đen có những loại nào?các loại thép hộp đen, hiện tại thì các nhà máy đang sản xuất thép với chiều dài tiêu chuẩn là 6000mm, tuy nhiên nếu quý khách có nhu cầu chiều dài khác với số lượng lớn vẫn có thể yêu cầu nhà máy sản xuất thép hộp với chiều dài khác nhau. Thép hình hộp là loại nguyên liệu vô cùng đặc trưng, ý nghĩa đặc biệt nên thường được ứng dụng phổ biến và rộng rãi.
Công ty cổ phần Thép Công Nghiệp Hà Nội chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép ống đen, thép ống mạ kẽm của nhiều nhà máy trong nước cũng như nhập khẩu khác nhau. Liên hệ Hotline: 0983 436 161 để nhận báo giá nhanh nhất và cạnh tranh nhất.

Bài viết cùng danh mục
  • Bảng giá thép hình mới nhất
  • Bảng giá bản mã, lập là
  • Bảng giá thép Hòa Phát mới nhất
  • Thép hộp mạ kẽm
  • Bảng giá thép tấm mới nhất

Thông báo